Nghĩa của từ "senior moment" trong tiếng Việt

"senior moment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

senior moment

US /ˈsiːnjər ˈmoʊmənt/
UK /ˈsiːnjə ˈməʊmənt/
"senior moment" picture

Thành ngữ

khoảnh khắc đãng trí, đãng trí tạm thời

a temporary lapse of memory, especially in older people

Ví dụ:
I had a senior moment and forgot where I put my glasses.
Tôi có một khoảnh khắc đãng trí và quên mất mình đã để kính ở đâu.
She laughed and said, "Just a senior moment!" when she couldn't recall his name.
Cô ấy cười và nói, "Chỉ là một khoảnh khắc đãng trí thôi!" khi cô ấy không thể nhớ tên anh ta.